Meaning

“Let out” là một cụm động từ trong tiếng Anh có nhiều nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng. Dưới đây là một số cách dùng phổ biến của “let out”:

  • Giải phóng hoặc thả ra: “Let out” có thể dùng để chỉ hành động thả một người hoặc động vật ra khỏi nơi bị giam giữ. Ví dụ: “She let the cat out of the bag” có nghĩa là cô ấy đã thả con mèo ra khỏi túi.
  • Cho phép phát ra âm thanh: Cụm từ này cũng có thể dùng để mô tả việc phát ra âm thanh lớn, như tiếng hét hoặc tiếng cười. Ví dụ: “He let out a loud laugh” có nghĩa là anh ấy cười lớn.
  • Cho phép kết thúc hoặc giải tán: “Let out” còn có nghĩa là kết thúc một hoạt động hoặc buổi học. Ví dụ: “The class will let out at 3 PM” có nghĩa là lớp học sẽ kết thúc vào lúc 3 giờ chiều.
  • Như vậy, “let out” là một cụm từ đa nghĩa, và việc hiểu rõ ngữ cảnh sẽ giúp bạn sử dụng đúng cách.

    Today's Sentences

    01

    Maybe you need to let it out.

    Situation

    Is everything okay?

    Mọi thứ ổn chứ?

    I’m just having a really bad day. 

    Tôi chỉ đang có một ngày thật tồi tệ.

    I’m sorry to hear that.
    Sometimes you just need to let it out.

    Tôi rất tiếc khi nghe điều đó.
    Đôi khi bạn chỉ cần để nó bộc lộ ra.

    I may need a good scream to relieve all this stress.

    Tôi có thể cần hét một tiếng thật to để giải tỏa hết căng thẳng này.

    02

    Don’t let this out before the weekend.

    Situation

    You know about the surprise party, right?

    Bạn biết về bữa tiệc bất ngờ phải không?

    Of course.

    Tất nhiên rồi.

    Don’t let this out before the weekend.

    Đừng để điều này lộ ra trước cuối tuần.

    Don’t worry, I won’t say anything.

    Đừng lo, tôi sẽ không nói gì đâu.

    Writer's Note

    "Let out" is a transitive and separable phrasal verb. Let's go over some examples together!

    "Let out" là một cụm động từ có thể tách rời và cần có tân ngữ. Hãy cùng nhau xem qua một số ví dụ nhé!
    1. Transitive - Verbs that require a direct object in order to complete its meaning.
      Structure: "Subject + let out + object"
      Example 1: She let out a loud scream.
      Example 2: The tailor let out the dress.
      Example 3: They let out their beach house for the summer.
      Example 4: He let out the air from the balloon.
    2. Transitive - Động từ cần một tân ngữ trực tiếp để hoàn thành ý nghĩa.
      Structure: "Subject + let out + object"
      Example 1: Cô ấy let out một tiếng hét lớn.
      Example 2: Thợ may let out chiếc váy.
      Example 3: Họ let out căn nhà gần biển của họ trong mùa hè.
      Example 4: Anh ấy let out không khí từ quả bóng bay.
    3. Separable - When an object can come between the verb and particle or after the particle.
      Structure: "Subject + let + object + out"
      Example 1: He let his feelings out.
      Example 2: He let the house out during the summer.
      Example 3: She finally let her frustration out.
      Example 4: Don’t let the secret out before the party.
    4. Separable - Khi một tân ngữ có thể được đặt giữa động từ và tiểu từ hoặc sau tiểu từ.
      Cấu trúc: "Chủ ngữ + let + tân ngữ + out"
      Ví dụ 1: Anh ấy đã let cảm xúc của mình out.
      Ví dụ 2: Anh ấy đã let ngôi nhà out trong suốt mùa hè.
      Ví dụ 3: Cô ấy cuối cùng đã let sự thất vọng của mình out.
      Ví dụ 4: Đừng let bí mật out trước bữa tiệc.

    Related words: Admit, discharge, emit, expand, express, exhale, expose, free, leak, release, rent out, reveal, shout, vent

    Từ liên quan: Admit, discharge, emit, expand, express, exhale, expose, free, leak, release, rent out, reveal, shout, vent
    Have you tried

    Have you tried

    “Have you tried” có nghĩa là “Bạn đã thử chưa”, dùng khi muốn hỏi ai đó đã từng thử làm gì chưa.
    Tháng 9 23, 2024 Read More
    Come down

    Come down

    "Come down" nghĩa là "đi xuống", dùng khi yêu cầu ai đó xuống từ nơi cao.
    Tháng 12 2, 2025 Read More
    I'm at

    I'm at

    "I’m at" có nghĩa là “tôi đang ở”, dùng khi bạn muốn nói mình đang ở một địa điểm nào đó.
    Tháng 9 30, 2024 Read More

    Leave a Reply


    0:00
    0:00