Let out
Let out
“Let out” nghĩa là cho ra ngoài, thường dùng khi cho phép ai đó rời khỏi nơi nào đó.
Tháng 3 27, 2026
Read MoreRise up
Rise up
“Rise up” có nghĩa là đứng lên, nổi dậy và thường được sử dụng khi khuyến khích ai đó hành động hoặc đấu tranh.
Tháng 3 24, 2026
Read MoreSneak around
Sneak around
"Sneak around" có nghĩa là "lén lút", thường dùng khi ai đó lén làm điều gì đó mà không muốn người khác biết.
Tháng 3 21, 2026
Read MoreStick around
Stick around
“Stick around” nghĩa là “ở lại đây”, dùng khi muốn ai đó đợi hoặc không rời đi.
Tháng 3 17, 2026
Read MoreBounce back
Bounce back
“Bounce back” có nghĩa là phục hồi, thường dùng khi ai đó vượt qua khó khăn.
Tháng 3 14, 2026
Read MoreRun away
Run away
“Run away” nghĩa là chạy trốn, thường dùng khi muốn tránh khỏi tình huống khó khăn.
Tháng 2 17, 2026
Read MoreLet down
Let down
"Let down" nghĩa là làm ai thất vọng, dùng khi ai đó không đáp ứng được kỳ vọng.
Tháng 2 11, 2026
Read MoreTurn up
Turn up
"Turn up" nghĩa là "xuất hiện" và dùng khi ai đó đến hoặc tìm thấy.
Tháng 2 1, 2026
Read MoreGive away
Give away
"Give away" nghĩa là “tặng” hoặc “tiết lộ”, dùng khi bạn tặng quà hoặc vô tình tiết lộ bí mật.
Tháng 1 27, 2026
Read MorePut up
Put up
“Put up” nghĩa là dựng lên hoặc treo lên, thường dùng khi lắp đặt hoặc trang trí.
Tháng 1 5, 2026
Read More