Category

Cụm động từ

Step into

Step into

“Step into” có nghĩa là bước vào hoặc bắt đầu tham gia vào một điều gì đó.
Tháng 3 24, 2025 Read More
Settle in

Settle in

“Settle in” nghĩa là “làm quen với môi trường mới” và được dùng khi bạn bắt đầu cảm thấy thoải mái ở nơi mới.
Tháng 3 17, 2025 Read More
Keep up

Keep up

“Keep up” có nghĩa là duy trì hoặc tiếp tục ở mức độ nào đó.
Tháng 3 13, 2025 Read More
Get along

Get along

“Get along” nghĩa là hòa thuận, dùng khi mọi người sống hoặc làm việc chung với nhau một cách vui vẻ.
Tháng 3 12, 2025 Read More
Figure out

Figure out

“Figure out” có nghĩa là tìm ra, sử dụng khi cần giải quyết hoặc hiểu vấn đề.
Tháng 3 11, 2025 Read More
Check out

Check out

“Check out” có nghĩa là kiểm tra hoặc xem thử, dùng khi muốn khám phá cái gì đó.
Tháng 3 9, 2025 Read More
Grow up

Grow up

“Grow up” có nghĩa là trưởng thành, dùng khi muốn ai đó hành xử chín chắn hơn.
Tháng 2 28, 2025 Read More
Give off

Give off

“Give off” nghĩa là tỏa ra, phát ra và được dùng khi một vật phát ra mùi hoặc ánh sáng.
Tháng 2 27, 2025 Read More
Freshen up

Freshen up

"Freshen up" có nghĩa là làm tươi mới lại, thường dùng khi tắm rửa hoặc chỉnh trang bản thân.
Tháng 2 26, 2025 Read More
Find out

Find out

“Find out” có nghĩa là tìm ra, khám phá điều gì đó chưa biết hoặc chưa rõ.
Tháng 2 25, 2025 Read More