Meaning
Ví dụ, nếu bạn nói: "I came across an old friend at the mall", điều đó có nghĩa là bạn đã tình cờ gặp một người bạn cũ ở trung tâm thương mại mà không có kế hoạch trước. Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống không chủ đích, khi bạn gặp phải điều gì đó một cách tự nhiên.
Không chỉ giới hạn ở việc gặp gỡ con người, "come across" cũng có thể được dùng khi bạn tìm thấy các vật thể hay thông tin. Ví dụ: "I came across an interesting article online" có nghĩa là bạn đã tình cờ tìm thấy một bài viết thú vị trên mạng.
Ứng dụng: "Come across" giúp bạn diễn tả sự tình cờ trong các cuộc gặp gỡ hoặc khám phá, mang lại sắc thái tự nhiên và bất ngờ cho câu chuyện của bạn.Today's Sentences
01
You won’t believe what I came across today!
Situation
You won’t believe what I came across today!
Let me guess, another stray dog?
No, even better.
A vintage Polaroid camera at a yard sale!
Một chiếc máy ảnh Polaroid cổ điển tại buổi bán đồ cũ!
Knowing you, the dog will probably end up in the next photo.
02
I smiled the moment I came across it.
Situation
Guess what?
I found your love letter from high school!
Tôi đã tìm thấy bức thư tình của bạn từ thời trung học!
What?! You still have that?
I thought you’d given it up ages ago!
Tôi tưởng bạn đã từ bỏ nó từ lâu rồi chứ!
I smiled the moment I came across it.
It still makes my heart skip.
Nó vẫn làm tim tôi đập rộn ràng.
Wow, I must’ve been charming back then.
Writer's Note
"Come across" is an intransitive and inseparable phrasal verb.
- Intransitive - A phrasal verb that needs an object to complete its meaning.
Structure: "Subject + come across + object"
Example 1: I came across an old photo while cleaning the attic.
Example 2: She came across a great little cafe downtown.
Example 3: We came across a stray dog on our walk. - Inseparable - When an object cannot be placed between the particle and verb.
Structure: "Subject + come across + object"
Example 1: He comes across as very confident, but he’s actually shy.
Example 2: We came across a stray dog on our walk.
Structure: "Subject + come across + as + adjective/noun"
Example 3: He comes across as very confident, but he’s actually shy.
Example 4: Your message came across as a little too serious.
Structure: "Subject + come across (+ adverb/prepositional phrase)"
Example 5: His humor doesn’t always come across in text messages.
Example 6: Her passion really came across during the speech.
Cấu trúc: "Chủ ngữ + come across + tân ngữ"
Ví dụ 1: Tôi came across một bức ảnh cũ khi dọn dẹp gác mái.
Ví dụ 2: Cô ấy came across một quán cà phê nhỏ tuyệt vời ở trung tâm thành phố.
Ví dụ 3: Chúng tôi came across một con chó đi lạc khi đi dạo.
Cấu trúc: "Chủ ngữ + come across + đối tượng"
Ví dụ 1: Anh ấy comes across rất tự tin, nhưng thực tế anh ấy rất nhút nhát.
Ví dụ 2: Chúng tôi came across một con chó đi lạc trong khi đi dạo.
Cấu trúc: "Chủ ngữ + come across + as + tính từ/danh từ"
Ví dụ 3: Anh ấy comes across rất tự tin, nhưng thực tế anh ấy rất nhút nhát.
Ví dụ 4: Thông điệp của bạn came across có vẻ hơi nghiêm trọng.
Cấu trúc: "Chủ ngữ + come across (+ trạng từ/cụm giới từ)"
Ví dụ 5: Sự hài hước của anh ấy không phải lúc nào cũng come across trong tin nhắn văn bản.
Ví dụ 6: Niềm đam mê của cô ấy thật sự came across trong suốt bài phát biểu.
Related words: Appear, encounter, find, happen upon, meet, run across, run into, seem, strike, stumble upon.