Meaning

"Mess up" là một cụm từ tiếng Anh thường được sử dụng để diễn tả hành động làm sai hoặc gặp phải lỗi lầm nào đó. Khi bạn "mess up", có nghĩa là bạn đã phạm sai lầm hoặc làm điều gì đó không đúng cách, dẫn đến kết quả không như mong đợi. Ví dụ, nếu bạn đang làm một bài kiểm tra và vô tình điền sai đáp án, bạn có thể nói "I messed up on the test." Điều này có nghĩa là bạn đã làm sai phần nào đó trong bài kiểm tra. Cụm từ này cũng có thể được sử dụng trong tình huống khi bạn làm rối tung một kế hoạch hoặc sự kiện nào đó. Cụm từ "mess up" thường được sử dụng trong ngữ cảnh không quá nghiêm trọng và mang tính chất thân mật, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày giữa bạn bè hoặc người quen.

Today's Sentences

01

The wind totally messed up my hair.

Situation

The wind totally messed up my hair.

Gió làm tóc tôi rối bù lên.

Don’t worry, it looks stylish.

Đừng lo lắng, nó trông rất "stylish".

I feel like I just went through a tornado.

Tôi cảm thấy như vừa trải qua một cơn lốc xoáy.

Your hair and outfit look planned.
You look great!

Tóc và trang phục của bạn trông rất có kế hoạch.
Bạn trông tuyệt vời!

02

The champ totally messed up her opponent.

Situation

Did you see the boxing match last night?

Bạn có xem "boxing match" tối qua không?

Yeah, the champ totally messed up her opponent.

Vâng, nhà vô địch đã hoàn toàn đánh bại đối thủ của mình.

It was brutal.
She could barely stand.

"Thật tàn nhẫn.
Cô ấy hầu như không thể đứng vững."

One more round and she’d have been completely messed up.

Một vòng nữa là cô ấy sẽ hoàn toàn rối tung lên.

Writer's Note

"Mess up" is an intransitive, transitive, and separable phrasal verb. Let’s dive in!

"Mess up" là một cụm động từ có thể sử dụng như nội động từ, ngoại động từ và có thể tách rời. Hãy cùng tìm hiểu nhé!
  1. Intransitive - Does not require a direct object to complete its meaning.
    Structure: "Subject + mess up"
    Example 1: I always mess up when I’m nervous.
    Example 2: He really messed up during the interview.
    Example 3: She messes up whenever she rushes.
  2. Intransitive - Không cần một tân ngữ trực tiếp để hoàn thành ý nghĩa của nó.
    Cấu trúc: "Subject + mess up"
    Ví dụ 1: Tôi luôn mess up khi tôi căng thẳng.
    Ví dụ 2: Anh ấy thực sự messed up trong buổi phỏng vấn.
    Ví dụ 3: Cô ấy messes up mỗi khi cô ấy vội vàng.
  3. Transitive -  Requires a direct object (a noun or pronoun) to complete its meaning.
    Structure: "Subject + mess + object + up"
    Example 1: The horror movie really messed me up.
    Example 2: The breakup messed her up for months.
    Example 3: His childhood trauma messed him up badly.
  4. Transitive - Cần một tân ngữ trực tiếp (một danh từ hoặc đại từ) để hoàn thành ý nghĩa.
    Structure: "Subject + mess + object + up"
    Example 1: Bộ phim kinh dị thực sự đã messed tôi up.
    Example 2: Cuộc chia tay đã messed cô ấy up trong nhiều tháng.
    Example 3: Chấn thương thời thơ ấu của anh ấy đã messed anh ấy up nặng nề.
  5. Separable - When the particle and verb can be separated.
    Structure: "Subject + mess + object + up"
    Example 1: He threatened to mess me up if I told anyone.
    Example 2: The boxer really messed his opponent up in the ring.
    Example 3: Be careful, or they’ll mess you up.
  6. Separable - Khi tiểu từ và động từ có thể tách rời.
    Structure: "Subject + mess + object + up"
    Example 1: Anh ấy đe dọa sẽ mess tôi up nếu tôi nói với ai khác.
    Example 2: Tay đấm thực sự đã messed đối thủ của anh ấy up trong võ đài.
    Example 3: Hãy cẩn thận, nếu không họ sẽ mess bạn up.

Related Words: Botch, bungle, confuse, damage, disarrange, disorganize, flub, muddle, ruin, spoil, upset

Từ liên quan: Botch, bungle, confuse, damage, disarrange, disorganize, flub, muddle, ruin, spoil, upset
Hải quan & Nhập cảnh 2

Hải quan & Nhập cảnh 2

Các câu tiếng Anh dùng khi đi du lịch.
Tháng 8 6, 2024 Read More
I don't care

I don't care

"I don't care" nghĩa là "Tôi không quan tâm", dùng khi không có hứng thú hoặc lo lắng.
Tháng 7 15, 2024 Read More
It's my first time

It's my first time

“It's my first time” nghĩa là “Đây là lần đầu tiên của tôi”, dùng khi bạn làm điều gì đó lần đầu tiên.
Tháng 9 4, 2024 Read More

Leave a Reply


0:00
0:00