Meaning

"Slip through" có nghĩa là trượt qua hoặc lọt qua một cái gì đó. Thông thường, cụm từ này được sử dụng để chỉ một tình huống mà một người hoặc một vật không bị chú ý hoặc không bị cản trở khi vượt qua một rào cản nào đó.

Ví dụ, khi ai đó nói rằng họ đã "slip through" lưới an ninh, điều đó có nghĩa là họ đã đi qua mà không bị phát hiện hay ngăn chặn. Cụm từ này cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh mà một lỗi hoặc một thông tin nào đó không bị phát hiện trong quá trình kiểm tra hoặc rà soát, như "The error slipped through the cracks".

Ngoài ra, "slip through" còn có thể dùng trong những tình huống mang tính trìu tượng hơn, như khi một cơ hội hoặc một ý tưởng thoát khỏi tâm trí mà không được ghi nhớ hay tận dụng đúng lúc.

Today's Sentences

01

I just slipped through the back door.

Situation

How did you leave the party without saying goodbye?

Bạn đã rời khỏi bữa tiệc mà không nói lời tạm biệt như thế nào?

I just slipped through the back door.

Tôi vừa lẻn qua cửa sau.

Classic you.
You always avoid long goodbyes.

Classic bạn.
Bạn luôn tránh những lời tạm biệt dài dòng.

What can I say?
I’m a pro at slipping through unnoticed.

Tôi có thể nói gì đây?
Tôi rất giỏi trong việc lẻn qua mà không bị để ý.

02

Two of them slipped through while Mom wasn’t looking.

Situation

Did you get any cookies from the jar?

Bạn có lấy cái bánh quy nào từ lọ không?

Yea, two of them slipped through while Mom wasn’t looking.

Vâng, hai đứa đã "slipped through" khi mẹ không để ý.

How did you manage that?
She’s like a hawk in the kitchen!

Bạn đã làm cách nào để làm được điều đó?
Cô ấy giống như một con diều hâu trong bếp vậy!

Easy!
I let the dog distract her, and I slipped through with the cookies.

Dễ thôi!
Tôi để con chó làm cô ấy phân tâm, và tôi đã lẻn qua với bánh quy.

Writer's Note

"Slip through" is an intransitive, transitive, and inseparable phrasal verb.

"Slip through" là một cụm động từ không có tân ngữ, có tân ngữ và không thể tách rời.
  1. Intransitive - An intransitive phrasal verb does not need a direct object. 
    Structure - "Subject + slip through (+ place/obstacle)"
    Example 1: The thief managed to slip through without anyone seeing him.
    Example 2: Some protesters slipped through during the chaos.
    Example 3: She slipped through unnoticed at the back of the room.
  2. Intransitive - Một cụm động từ "intransitive" không cần tân ngữ trực tiếp.
    Structure - "Subject + slip through (+ place/obstacle)"
    Example 1: The thief managed to slip through without anyone seeing him.
    Example 2: Some protesters slipped through during the chaos.
    Example 3: She slipped through unnoticed at the back of the room.
  3. Transitive - A transitive phrasal verb requires a direct object.
    Structure - "Subject + slip through + object"
    Example 1: Several spelling errors slipped through the editing process.
    Example 2: One unqualified candidate slipped through the interview stage.
    Example 3: A few mistakes slipped through the final editing process.
  4. Transitive - Một cụm động từ chuyển tiếp cần có tân ngữ trực tiếp.
    Structure - "Subject + slip through + object"
    Example 1: Một số lỗi chính tả đã slipped through quá trình biên tập.
    Example 2: Một ứng viên không đủ điều kiện đã slipped through giai đoạn phỏng vấn.
    Example 3: Một vài sai sót đã slipped through quá trình biên tập cuối cùng.
  5. Inseparable - When you cannot have an object come between the particle and the verb.
    Structure - "Subject + slip through (one’s fingers)"
    Example 1: Don’t let this chance slip through your fingers.
    Example 2: He felt the opportunity slip through as he hesitated.
    Example 3: She watched the victory slip through her grasp.
  6. Không thể tách rời - Khi bạn không thể đặt một tân ngữ giữa giới từ và động từ.
    Cấu trúc - "Chủ ngữ + slip through (one’s fingers)"
    Ví dụ 1: Đừng để cơ hội này slip through your fingers.
    Ví dụ 2: Anh ấy cảm thấy cơ hội slip through khi do dự.
    Ví dụ 3: Cô ấy nhìn thấy chiến thắng slip through her grasp.

Related words: Bypass, dodge, elude, escape, evade, get by, get past, glide, infiltrate, overlook, pass, sneak, weave.

Từ liên quan: Bypass, dodge, elude, escape, evade, get by, get past, glide, infiltrate, overlook, pass, sneak, weave.
Why don't we

Why don't we

“Why don't we” có nghĩa là “Tại sao chúng ta không…”, dùng để đề xuất ý kiến.
Tháng 8 29, 2024 Read More
Will you be

Will you be

“Will you be” nghĩa là “Bạn sẽ… chứ?”, dùng để hỏi về kế hoạch hoặc ý định trong tương lai.
Tháng mười một 20, 2024 Read More
Are you going to

Are you going to

“Are you going to” nghĩa là “Bạn có định…”, dùng để hỏi về dự định.
Tháng 5 9, 2024 Read More

Leave a Reply


0:00
0:00