Meaning

"Music to My Ears" là một thành ngữ trong tiếng Anh dùng để chỉ điều gì đó khiến bạn cảm thấy rất vui hoặc hài lòng khi nghe thấy. Khi ai đó nói điều gì đó đúng với mong đợi hoặc ước muốn của bạn, bạn có thể cảm thấy điều đó như là âm nhạc du dương đối với tai mình, bởi nó mang lại niềm vui và sự thoải mái. Ví dụ, nếu ai đó thông báo rằng bạn vừa được thăng chức, điều đó có thể là "music to your ears" vì nó đáp ứng được kỳ vọng của bạn. Thành ngữ này thường được sử dụng trong các tình huống tích cực để bày tỏ sự hài lòng hoặc hạnh phúc khi nhận được một thông tin tốt đẹp.

Music to My Ears

Song by Keys N Krates ft. Tory Lanez

Music to my ear (Yeah, right)

Âm nhạc thật dễ chịu (Yeah, right)

Yeah, yeah, yeah

Yeah, yeah, yeah

Music to my ears (Yeah, right)

Âm nhạc lọt tai tôi (Ừ, đúng rồi)

Yeah, yeah, yeah (Right)

Yeah, yeah, yeah (Right)

Music to my ears (Right)

Âm nhạc đến tai tôi (Đúng)

Eh-yeah, yeah, yeah

Eh-yeah, yeah, yeah

When we love, when we touch, when we kiss

Khi ta yêu, khi ta chạm, khi ta hôn

And it all goes through our ears

Và tất cả đi qua tai của chúng ta

Music to my ears (Woo)

Âm nhạc làm tôi thích thú (Woo)

It's music to my ears, baby (Woo)

“It's music to my ears, baby (Woo)”

It's music to my ears, baby (Woo)

“It's music to my ears, baby (Woo)”

It's music to my ears, babyWoah, yeah

It's music to my ears, babyWoah, yeah

Angels Speak

Song by Justin Bieber

Your voice is music to my ears,

Giọng nói của bạn là âm nhạc đối với tai tôi,

I'm wide awake

Tôi đang hoàn toàn tỉnh táo

Stuck on the way your frequencies resonate

Đang mắc kẹt trong cách mà tần số của bạn cộng hưởng

You say that no matter what,

Bạn nói rằng dù thế nào đi nữa,

you're watching over me

bạn đang dõi theo tôi

I knew when I first read your lips

Tôi đã biết khi lần đầu tiên tôi đọc được chuyển động môi của bạn

Only angels speak like this

Chỉ có thiên thần mới nói như thế này

Music to My Ears

Song by Syl Johnson

It made me wanna move

Nó làm tôi muốn di chuyển

It made me wanna groove

Nó khiến tôi muốn nhún nhảy

She said, she's been loving me for years

Cô ấy nói rằng, cô ấy đã yêu tôi trong nhiều năm.

And that's music, sweet music to my ears

Và đó là âm nhạc, âm nhạc ngọt ngào đến tai tôi

Sweet, sweet music

Ngọt ngào, ngọt ngào âm nhạc

Mighty fine music, yeah (sweet, sweet music)

Mighty fine music, yeah (sweet, sweet music)

To my ears

Với tôi
Haven't you

Haven't you

“Haven't you” nghĩa là “bạn chưa… à?”, dùng để hỏi xác nhận điều gì đã xảy ra chưa.
Tháng 11 15, 2024 Read More
When will you

When will you

“When will you” có nghĩa là “Khi nào bạn sẽ…”, dùng để hỏi về thời gian thực hiện hành động.
Tháng 11 21, 2024 Read More
Wind down

Wind down

“Wind down” có nghĩa là thư giãn, giảm bớt căng thẳng và thường được dùng khi muốn kết thúc một ngày làm việc.
Tháng 10 12, 2025 Read More

Leave a Reply


0:00
0:00